chống đối
Định nghĩa
Động từ:
- Phản đối, đấu tranh chống lại một điều gì đó: Hành động thể hiện sự không đồng tình, phản kháng hoặc nỗ lực ngăn cản một chính sách, quyết định, quyền lực, hoặc hệ thống nào đó.
- Tỏ thái độ hoặc hành động đối lập: Thể hiện sự chống cự, không tuân thủ hoặc không hợp tác với một yêu cầu hay mệnh lệnh.
Danh từ:
- Hành động hoặc thái độ chống đối: Sự phản kháng, sự đối kháng có tổ chức hoặc tự phát.
- Nhóm người hoặc phe phái chống đối: Tập hợp những người có cùng quan điểm phản đối, đối lập với phe cầm quyền hoặc ý kiến chủ đạo.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Một số nghị sĩ đã chống đối dự luật này một cách quyết liệt.
- Công chúng chống đối việc tăng giá điện.
- Danh từ:
- Những hành động chống đối của họ đã bị dập tắt.
- Phe chống đối trong quốc hội đang ngày càng lớn mạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tinh thần chống đối": thái độ hoặc ý chí luôn sẵn sàng phản kháng, không phục tùng.
- Cậu bé ấy có tinh thần chống đối rất mạnh mẽ.
- "bài chống đối": bài viết, văn bản có nội dung phê phán, phản đối.
- Tờ báo đăng một bài chống đối chính sách mới của chính phủ.
Biến thể và từ gần giống
- Chống (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ việc chống đỡ, đối kháng hoặc phản tác dụng (ví dụ: chống nạng, chống thấm, chống đỡ).
- Đối kháng (động từ/danh từ): nhấn mạnh sự đối đầu trực diện, mâu thuẫn gay gắt, thường trong các cuộc xung đột.
- Phản đối (động từ): nhấn mạnh đến việc bày tỏ ý kiến không đồng tình, có thể ít tính chất đấu tranh trực diện hơn "chống đối".
- Phản kháng (động từ/danh từ): thường chỉ sự chống cự lại bằng hành động, có tính chất mạnh mẽ, quyết liệt.
Từ đồng nghĩa
- Phản đối: bày tỏ sự không tán thành.
- Chống cự: đấu tranh, kháng cự lại.
- Cưỡng lại: không chịu tuân theo, cố gắng chống lại.
Từ trái nghĩa
- Ủng hộ: tán thành và hỗ trợ.
- Tuân thủ: nghe theo, làm theo.
- Đồng tình: có cùng ý kiến, tán thành.
Các cụm từ liên quan
- Chống đối quyết liệt: phản đối một cách mạnh mẽ, không khoan nhượng.
- Họ chống đối quyết liệt kế hoạch phá dỡ khu chung cư cũ.
- Bị chống đối: ở trong tình trạng bị phản đối.
- Dự án đó bị chống đối từ nhiều phía.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Gặp phải làn sóng chống đối": gặp phải sự phản đối rộng rãi, mạnh mẽ từ nhiều người.
- Chính sách cải cách gặp phải làn sóng chống đối dữ dội.
- "Ngấm ngầm chống đối": chống đối một cách kín đáo, không công khai.
- Một bộ phận nhân viên ngấm ngầm chống đối lãnh đạo mới.