chống đối

chống đối

Một số nghị sĩ đã chống đối dự luật này một cách quyết liệt.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Phản đối, đấu tranh chống lại một điều đó: Hành động thể hiện sự không đồng tình, phản kháng hoặc nỗ lực ngăn cản một chính sách, quyết định, quyền lực, hoặc hệ thống nào đó.
    • Tỏ thái độ hoặc hành động đối lập: Thể hiện sự chống cự, không tuân thủ hoặc không hợp tác với một yêu cầu hay mệnh lệnh.
  2. Danh từ:

    • Hành động hoặc thái độ chống đối: Sự phản kháng, sự đối kháng tổ chức hoặc tự phát.
    • Nhóm người hoặc phe phái chống đối: Tập hợp những người cùng quan điểm phản đối, đối lập với phe cầm quyền hoặc ý kiến chủ đạo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một số nghị sĩ đã chống đối dự luật này một cách quyết liệt.
    • Công chúng chống đối việc tăng giá điện.
  • Danh từ:
    • Những hành động chống đối của họ đã bị dập tắt.
    • Phe chống đối trong quốc hội đang ngày càng lớn mạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần chống đối": thái độ hoặc ý chí luôn sẵn sàng phản kháng, không phục tùng.
    • Cậu ấy tinh thần chống đối rất mạnh mẽ.
  • "bài chống đối": bài viết, văn bản nội dung phê phán, phản đối.
    • Tờ báo đăng một bài chống đối chính sách mới của chính phủ.
Biến thể từ gần giống
  • Chống (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ việc chống đỡ, đối kháng hoặc phản tác dụng ( dụ: chống nạng, chống thấm, chống đỡ).
  • Đối kháng (động từ/danh từ): nhấn mạnh sự đối đầu trực diện, mâu thuẫn gay gắt, thường trong các cuộc xung đột.
  • Phản đối (động từ): nhấn mạnh đến việc bày tỏ ý kiến không đồng tình, có thể ít tính chất đấu tranh trực diện hơn "chống đối".
  • Phản kháng (động từ/danh từ): thường chỉ sự chống cự lại bằng hành động, tính chất mạnh mẽ, quyết liệt.
Từ đồng nghĩa
  • Phản đối: bày tỏ sự không tán thành.
  • Chống cự: đấu tranh, kháng cự lại.
  • Cưỡng lại: không chịu tuân theo, cố gắng chống lại.
Từ trái nghĩa
  • Ủng hộ: tán thành hỗ trợ.
  • Tuân thủ: nghe theo, làm theo.
  • Đồng tình: cùng ý kiến, tán thành.
Các cụm từ liên quan
  • Chống đối quyết liệt: phản đối một cách mạnh mẽ, không khoan nhượng.
    • Họ chống đối quyết liệt kế hoạch phá dỡ khu chung .
  • Bị chống đối: ở trong tình trạng bị phản đối.
    • Dự án đó bị chống đối từ nhiều phía.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Gặp phải làn sóng chống đối": gặp phải sự phản đối rộng rãi, mạnh mẽ từ nhiều người.
    • Chính sách cải cách gặp phải làn sóng chống đối dữ dội.
  • "Ngấm ngầm chống đối": chống đối một cách kín đáo, không công khai.
    • Một bộ phận nhân viên ngấm ngầm chống đối lãnh đạo mới.